mesua ferrea

mesua ferrea

A gardener plants a young mesua ferrea tree in a botanical garden.

Định nghĩa

Mesua ferrea (Danh từ riêng): Một loại cây thường xanh nguồn gốc từ Đông Ấn, thường được trồng làm cảnh hoa trắng thơm dùng để sản xuất nước hoa; gỗ rất cứng nặng, được dùng làm tà vẹt đường sắt.

dụ sử dụng
  • (Khu rừng ở Việt Nam nơi sinh sống của nhiều cây mesua ferrea.)
  • (Ngành công nghiệp nước hoa đánh giá cao những bông hoa trắng thơm của cây mesua ferrea.)
  • (Tà vẹt đường sắt làm từ gỗ mesua ferrea rất bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate mesua ferrea": trồng trọt loại cây này.
    • Many gardeners cultivate mesua ferrea for its ornamental value. (Nhiều người làm vườn trồng mesua ferrea giá trị trang trí của .)
  • "the timber of mesua ferrea": gỗ của cây này.
    • The timber of mesua ferrea is known for its extreme hardness. (Gỗ của cây mesua ferrea nổi tiếng với độ cứng cực kỳ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesua (Danh từ): Chi thực vật bao gồm loài mesua ferrea.
  • Ferrea (Tính từ, gốc Latinh): Có nghĩa "sắt", ám chỉ độ cứng của gỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Cây hoa vàng (tên gọi phổ biến ở Việt Nam): Một tên gọi khác của mesua ferrea trong tiếng Việt, dựa trên màu vàng của nhụy hoa.
  • Cây sến (tên gọi dân gian): Một loại cây gỗ quý khác, nhưng đôi khi bị nhầm với mesua ferrea.
Các cụm từ liên quan
  • Mesua ferrea flower: hoa của cây mesua ferrea.
    • The mesua ferrea flower is used in traditional medicine. (Hoa mesua ferrea được dùng trong y học cổ truyền.)
  • Mesua ferrea oil: dầu từ hoa hoặc hạt của cây.
    • Mesua ferrea oil is extracted for its fragrance. (Dầu mesua ferrea được chiết xuất hương thơm của .)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "mesua ferrea" đây tên khoa học của một loài cây.

Từ gần giống